Kết quả tra từ “思过”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
思过sī guò
思过: suy ngẫm về lỗi lầm trong quá khứ
面壁思过miàn bì sī guò
面壁思过: đối diện với tường và suy ngẫm về sai lầm của mình; đứng úp mặt vào góc (phạt); (nghĩa bóng) kiểm điểm lương tâm
闭门思过bì mén sī guò
闭门思过: tự nhốt mình và suy ngẫm về sai lầm của bản thân