Kết quả tra từ “怖”
Tìm thấy 17 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
怖bù
怖: kinh hãi; khiếp sợ; sợ hãi; hoảng sợ
惊怖jīng bù
惊怖: làm ngạc nhiên
血液恐怖症xuè yè kǒng bù zhèng
血液恐怖症: chứng sợ máu
白色恐怖Bái sè kǒng bù
白色恐怖: Khủng bố Trắng
生物恐怖主义shēng wù kǒng bù zhǔ yì
生物恐怖主义: khủng bố sinh học
恐怖电影kǒng bù diàn yǐng
恐怖电影: phim kinh dị
恐怖袭击kǒng bù xí jī
恐怖袭击: cuộc tấn công khủng bố
恐怖组织kǒng bù zǔ zhī
恐怖组织: tổ chức khủng bố
恐怖症kǒng bù zhèng
恐怖症: chứng sợ hãi
恐怖片儿kǒng bù piān r
恐怖片儿: biến thể nhĩ hóa của 恐怖片[kong3 bu4 pian4]
恐怖片kǒng bù piàn
恐怖片: phim kinh dị; LT:部[bu4]
恐怖分子kǒng bù fèn zǐ
恐怖分子: kẻ khủng bố
恐怖主义者kǒng bù zhǔ yì zhě
恐怖主义者: kẻ khủng bố
恐怖主义kǒng bù zhǔ yì
恐怖主义: chủ nghĩa khủng bố
恐怖kǒng bù
恐怖: khủng khiếp; đáng sợ; kinh hoàng; khủng bố; kẻ khủng bố
广场恐怖症guǎng chǎng kǒng bù zhèng
广场恐怖症: chứng sợ khoảng rộng
基地恐怖组织Jī dì Kǒng bù Zǔ zhī
基地恐怖组织: al-Qaeda; giống như 基地組織|基地组织