Kết quả tra từ “忱”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
忱chén
忱: chân thành; thành thật
陈忱Chén Chén
陈忱: Trần Thần (1613-1670), tiểu thuyết gia và nhà thơ giai đoạn chuyển tiếp Minh-Thanh, tác giả của hậu truyện Thủy Hử 水滸後傳|水浒后传
谢忱xiè chén
谢忱: lòng biết ơn
热忱rè chén
热忱: nhiệt tình; đam mê; nhiệt huyết; ấm áp
满腔热忱mǎn qiāng rè chén
满腔热忱: tràn đầy nhiệt huyết
李忱Lǐ Chén
李忱: Li Chen, tên cá nhân của Đường Tuyên Tông 宣宗[Xuan1 zong1], hoàng đế thứ mười bảy của nhà Đường (810-859), trị vì 846-859