Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “忧”

Tìm thấy 47 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
yōu

lo lắng; bận tâm; lo âu; phiền muộn; nỗi buồn; (văn học) để tang

Từ vựng
忧郁症yōu yù zhèng

(tâm lý học) trầm cảm

Cụm từ
忧郁yōu yù

u sầu; phiền muộn; u uất; chán nản

Cụm từ
忧苦以终yōu kǔ yǐ zhōng

lo lắng đến chết (thành ngữ)

Thành ngữ
忧灼yōu zhuó

đáng lo

Cụm từ
忧惧yōu jù

lo sợ; sợ hãi

Cụm từ
忧虑yōu lǜ

lo âu; sự lo lắng (về)

Cụm từ
忧愁yōu chóu

lo lắng

Cụm từ
忧闷yōu mèn

chán nản; đầy lo âu; cảm thấy xuống tinh thần

Cụm từ
忧患yōu huàn

khổ đau; đau khổ; gian khổ

Cụm từ
忧悒yōu yì

lo âu; phiền muộn; nặng trĩu âu lo

Cụm từ
忧思yōu sī

lo lắng và bất an; kích động; trầm ngâm

Cụm từ
忧心忡忡yōu xīn chōng chōng

hết sức lo lắng và đau buồn (thành ngữ)

Thành ngữ
忧心yōu xīn

lo lắng; băn khoăn; phiền muộn; lo âu

Cụm từ
忧容yōu róng

(văn học) nét mặt lo lắng

Cụm từ
忧伤yōu shāng

đau buồn; chất chứa đau thương

Cụm từ
高枕无忧gāo zhěn wú yōu

ngủ yên bình (thành ngữ); (nghĩa bóng) yên tâm; không lo lắng

Thành ngữ
饱经忧患bǎo jīng yōu huàn

kinh qua nhiều đau khổ

Cụm từ
隐忧yǐn yōu

mối lo ngại bí mật; nỗi lo riêng

Cụm từ
衣食无忧yī shí wú yōu

không phải lo lắng về quần áo và thức ăn (thành ngữ); được cung cấp những nhu cầu cơ bản

Thành ngữ
耽忧dān yōu

biến thể của 擔憂|担忧[dan1 you1]

Cụm từ
生于忧患,死于安乐shēng yú yōu huàn , sǐ yú ān lè

thành công trong gian khổ và diệt vong trong an nhàn (thành ngữ); sự sống nảy sinh từ đau khổ, cái chết đến từ sự dễ dãi và hưởng lạc

Thành ngữ
烦忧fán yōu

lo lắng; phiền muộn

Cụm từ
无忧无虑wú yōu wú lǜ

vô tư vô lo (thành ngữ)

Thành ngữ
殷忧启圣yīn yōu qǐ shèng

khổ đau sâu sắc có thể dẫn đến giác ngộ (thành ngữ); bão tố làm cây sồi bám rễ sâu hơn

Thành ngữ
杞国忧天Qǐ guó yōu tiān

người nước Khởi sợ trời sập (thành ngữ); nỗi sợ không có căn cứ

Thành ngữ
杞国之忧Qǐ guó zhī yōu

người nước Khởi sợ trời sập (thành ngữ); nỗi sợ không có căn cứ

Thành ngữ
杞人忧天Qǐ rén yōu tiān

người nước Qǐ lo trời sập (thành ngữ); lo sợ không có căn cứ

Thành ngữ
杞人之忧Qǐ rén zhī yōu

người nước Qǐ lo trời sập (thành ngữ); lo sợ không có căn cứ

Thành ngữ
替古人耽忧tì gǔ rén dān yōu

lo lắng cho những người đã khuất từ lâu (thành ngữ); lo lắng không cần thiết; khóc vì sữa đổ; thường dùng với ý phủ định, ví dụ: không cần lo…

Thành ngữ
替古人担忧tì gǔ rén dān yōu

lo lắng cho những người đã khuất từ lâu (thành ngữ); lo lắng không cần thiết; khóc vì sữa đổ; thường dùng với ý phủ định, ví dụ: không cần lo…

Thành ngữ
担忧dān yōu

lo lắng; quan ngại

Cụm từ
排忧解难pái yōu jiě nàn

giải quyết tình huống khó khăn và quên đi lo lắng (thành ngữ)

Thành ngữ
抗忧郁药kàng yōu yù yào

thuốc chống trầm cảm

Cụm từ
忘忧草wàng yōu cǎo

hoa hiên (Hemerocallis fulva)

Cụm từ
后顾之忧hòu gù zhī yōu

nỗi lo lắng phía sau (thành ngữ); lo lắng gia đình (cản trở hành động tự do); lo lắng về hậu quả tương lai; thường trong biểu đạt phủ định…

Thành ngữ
报忧bào yōu

báo tin xấu; thông báo thất bại, thiếu sót hoặc thảm hoạ

Cụm từ
报喜不报忧bào xǐ bù bào yōu

báo tin vui không báo tin buồn; che giấu tin xấu; đưa tin xấu dưới thảm

Cụm từ
堪忧kān yōu

đáng lo ngại; ảm đạm

Cụm từ
喜忧参半xǐ yōu cān bàn

có cảm xúc lẫn lộn (về điều gì đó)

Cụm từ
分忧fēn yōu

chia sẻ lo âu; giúp ai đó giải quyết lo lắng và khó khăn

Cụm từ
内忧外患nèi yōu wài huàn

trong lo ngoài hoạn (thành ngữ); rối ren cả trong lẫn ngoài nước

Thành ngữ
内忧外困nèi yōu wài kùn

trong lo ngoài khổ (thành ngữ); rối ren cả trong lẫn ngoài nước

Thành ngữ
先天下之忧而忧,后天下之乐而乐xiān tiān xià zhī yōu ér yōu , hòu tiān xià zhī lè ér lè

lo trước nỗi lo của thiên hạ, vui sau niềm vui của thiên hạ (trích từ bài văn Nhạc Dương Lâu Ký 岳陽樓記|岳阳楼记[Yue4 yang2 lou2 ji4] của nhà văn Tống…

Cụm từ
人无远虑,必有近忧rén wú yuǎn lǜ , bì yǒu jìn yōu

Người không lo xa, ắt có buồn gần (thành ngữ, từ Luận Ngữ).; Tập trung tự mãn vào hiện tại sẽ dẫn đến đau khổ trong tương lai

Thành ngữ
丁忧dīng yōu

(văn học) chịu tang sau khi cha mẹ qua đời

Cụm từ
一则以喜,一则以忧yī zé - yǐ xǐ , yī zé - yǐ yōu

(thành ngữ) một mặt thì vui, một mặt thì lo lắng

Thành ngữ