Kết quả tra từ “忧”
Tìm thấy 47 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
lo lắng; bận tâm; lo âu; phiền muộn; nỗi buồn; (văn học) để tang
(tâm lý học) trầm cảm
u sầu; phiền muộn; u uất; chán nản
lo lắng đến chết (thành ngữ)
đáng lo
lo sợ; sợ hãi
lo âu; sự lo lắng (về)
lo lắng
chán nản; đầy lo âu; cảm thấy xuống tinh thần
khổ đau; đau khổ; gian khổ
lo âu; phiền muộn; nặng trĩu âu lo
lo lắng và bất an; kích động; trầm ngâm
hết sức lo lắng và đau buồn (thành ngữ)
lo lắng; băn khoăn; phiền muộn; lo âu
(văn học) nét mặt lo lắng
đau buồn; chất chứa đau thương
ngủ yên bình (thành ngữ); (nghĩa bóng) yên tâm; không lo lắng
kinh qua nhiều đau khổ
mối lo ngại bí mật; nỗi lo riêng
không phải lo lắng về quần áo và thức ăn (thành ngữ); được cung cấp những nhu cầu cơ bản
biến thể của 擔憂|担忧[dan1 you1]
thành công trong gian khổ và diệt vong trong an nhàn (thành ngữ); sự sống nảy sinh từ đau khổ, cái chết đến từ sự dễ dãi và hưởng lạc
lo lắng; phiền muộn
vô tư vô lo (thành ngữ)
khổ đau sâu sắc có thể dẫn đến giác ngộ (thành ngữ); bão tố làm cây sồi bám rễ sâu hơn
người nước Khởi sợ trời sập (thành ngữ); nỗi sợ không có căn cứ
người nước Khởi sợ trời sập (thành ngữ); nỗi sợ không có căn cứ
người nước Qǐ lo trời sập (thành ngữ); lo sợ không có căn cứ
người nước Qǐ lo trời sập (thành ngữ); lo sợ không có căn cứ
lo lắng cho những người đã khuất từ lâu (thành ngữ); lo lắng không cần thiết; khóc vì sữa đổ; thường dùng với ý phủ định, ví dụ: không cần lo…
lo lắng cho những người đã khuất từ lâu (thành ngữ); lo lắng không cần thiết; khóc vì sữa đổ; thường dùng với ý phủ định, ví dụ: không cần lo…
lo lắng; quan ngại
giải quyết tình huống khó khăn và quên đi lo lắng (thành ngữ)
thuốc chống trầm cảm
hoa hiên (Hemerocallis fulva)
nỗi lo lắng phía sau (thành ngữ); lo lắng gia đình (cản trở hành động tự do); lo lắng về hậu quả tương lai; thường trong biểu đạt phủ định…
báo tin xấu; thông báo thất bại, thiếu sót hoặc thảm hoạ
báo tin vui không báo tin buồn; che giấu tin xấu; đưa tin xấu dưới thảm
đáng lo ngại; ảm đạm
có cảm xúc lẫn lộn (về điều gì đó)
chia sẻ lo âu; giúp ai đó giải quyết lo lắng và khó khăn
trong lo ngoài hoạn (thành ngữ); rối ren cả trong lẫn ngoài nước
trong lo ngoài khổ (thành ngữ); rối ren cả trong lẫn ngoài nước
lo trước nỗi lo của thiên hạ, vui sau niềm vui của thiên hạ (trích từ bài văn Nhạc Dương Lâu Ký 岳陽樓記|岳阳楼记[Yue4 yang2 lou2 ji4] của nhà văn Tống…
Người không lo xa, ắt có buồn gần (thành ngữ, từ Luận Ngữ).; Tập trung tự mãn vào hiện tại sẽ dẫn đến đau khổ trong tương lai
(văn học) chịu tang sau khi cha mẹ qua đời
(thành ngữ) một mặt thì vui, một mặt thì lo lắng