Kết quả tra từ “忠心”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
忠心zhōng xīn
忠心: thiện chí; tận tâm; trung thành; cống hiến
忠心耿耿zhōng xīn gěng gěng
忠心耿耿: trung thành và tận tụy (thành ngữ); trung thực và chân thành
赤胆忠心chì dǎn zhōng xīn
赤胆忠心: nghĩa đen: trung thành bụng đỏ (thành ngữ); trung thành hết lòng; phục vụ ai đó bằng cả thân xác và tâm hồn