Kết quả tra từ “心虚”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
心虚xīn xū
心虚: thiếu tự tin; tự ti; cảm giác tội lỗi
做贼心虚zuò zéi xīn xū
做贼心虚: cảm thấy tội lỗi như kẻ trộm (thành ngữ); có gì đó cắn rứt lương tâm