Kết quả tra từ “心腹”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
心腹xīn fù
心腹: trợ lý tin cậy; người tâm phúc
心腹之患xīn fù zhī huàn
心腹之患: nghĩa đen: tai họa trong lòng (thành ngữ); rắc rối lớn ẩn giấu bên trong