Kết quả tra từ “心胸”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
心胸xīn xiōng
心胸: tấm lòng; tâm trí; tham vọng; khát vọng
心胸开阔xīn xiōng kāi kuò
心胸开阔: rộng lượng; cởi mở
心胸狭隘xīn xiōng xiá ài
心胸狭隘: hẹp hòi; nhỏ nhen
心胸狭窄xīn xiōng xiá zhǎi
心胸狭窄: (thành ngữ) hẹp hòi; nhỏ nhen; không rộng lượng