Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “心神”

Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
心神xīn shén

心神: tâm trí; trạng thái tinh thần; sự chú ý; (y học Trung Quốc) thể chất tinh thần

Cụm từ
心神恍惚xīn shén huǎng hū

心神恍惚: tinh thần không ổn định (thành ngữ)

Thành ngữ
心神专注xīn shén zhuān zhù

心神专注: tập trung toàn bộ sự chú ý; rất tập trung

Cụm từ
心神不属xīn shén bù zhǔ

心神不属: xem 心不在焉[xin1 bu4 zai4 yan1]

Cụm từ
心神不宁xīn shén bù níng

心神不宁: cảm thấy bồn chồn

Cụm từ
心神不安xīn shén bù ān

心神不安: cảm thấy bồn chồn

Cụm từ