Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “心灵”

Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
心灵xīn líng

心灵: sáng dạ; thông minh; nhanh trí; tâm trí; suy nghĩ; tinh thần

Cụm từ
心灵鸡汤xīn líng jī tāng

心灵鸡汤: (thường dùng một cách châm biếm) câu chuyện hoặc trích dẫn tạo động lực cảm thấy tốt (từ bản dịch tiếng Trung của tựa sách self-help bestseller…

Cụm từ
心灵手巧xīn líng shǒu qiǎo

心灵手巧: khéo léo; thông minh; tinh xảo

Cụm từ
心灵感应xīn líng gǎn yìng

心灵感应: thần giao cách cảm

Cụm từ
心灵上xīn líng shàng

心灵上: thuộc về tinh thần

Cụm từ