Kết quả tra từ “心灵”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
心灵xīn líng
心灵: sáng dạ; thông minh; nhanh trí; tâm trí; suy nghĩ; tinh thần
心灵鸡汤xīn líng jī tāng
心灵鸡汤: (thường dùng một cách châm biếm) câu chuyện hoặc trích dẫn tạo động lực cảm thấy tốt (từ bản dịch tiếng Trung của tựa sách self-help bestseller…
心灵手巧xīn líng shǒu qiǎo
心灵手巧: khéo léo; thông minh; tinh xảo
心灵感应xīn líng gǎn yìng
心灵感应: thần giao cách cảm
心灵上xīn líng shàng
心灵上: thuộc về tinh thần