Kết quả tra từ “心切”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
心切xīn qiè
心切: nóng lòng; nôn nóng; chân thật
求好心切qiú hǎo xīn qiè
求好心切: đòi hỏi tiêu chuẩn cao nhất của ai đó (hoặc bản thân) (thành ngữ); nỗ lực đạt kết quả tốt nhất; cầu toàn