Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “徙”

Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

徙: (văn học) thay đổi nơi ở

Từ vựng
迁徙qiān xǐ

迁徙: di cư; di chuyển

Cụm từ
转徙zhuǎn xǐ

转徙: di cư; chuyển nhà

Cụm từ
民族大迁徙mín zú dà qiān xǐ

民族大迁徙: cuộc đại di cư của các dân tộc

Cụm từ
曲突徙薪qū tū xǐ xīn

曲突徙薪: nghĩa đen: bẻ ống khói và dời củi (để phòng cháy) (thành ngữ); nghĩa bóng: thực hiện biện pháp phòng ngừa

Thành ngữ