Kết quả cho “徙”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
(văn học) thay đổi nơi ở
di cư; chuyển nhà
di cư; di chuyển
nghĩa đen: bẻ ống khói và dời củi (để phòng cháy) (thành ngữ); nghĩa bóng: thực hiện biện pháp phòng ngừa
cuộc đại di cư của các dân tộc