Kết quả tra từ “得胜”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
得胜dé shèng
得胜: chiến thắng đối thủ
旗开得胜qí kāi dé shèng
旗开得胜: nghĩa đen: thắng lợi khi vừa giương cờ (thành ngữ); nghĩa bóng: bắt đầu làm gì và thành công ngay lập tức; thành công trong một nước đi
取得胜利qǔ dé shèng lì
取得胜利: giành chiến thắng; đạt được thắng lợi; chiến thắng