Kết quả tra từ “得志”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
得志dé zhì
得志: đạt được hoài bão; giấc mơ thành hiện thực; thành công
郁郁不得志yù yù bù dé zhì
郁郁不得志: chán nản vì mất đi hy vọng của mình
小人得志xiǎo rén dé zhì
小人得志: nghĩa đen: kẻ tiểu nhân đắc chí (thành ngữ); nghĩa bóng: người thấp kém nắm quyền, trở nên tự mãn và kiêu ngạo