Kết quả tra từ “得利”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
得利dé lì
得利: được lợi (từ gì đó)
鹬蚌相争,渔翁得利yù bàng xiāng zhēng , yú wēng dé lì
鹬蚌相争,渔翁得利: nghĩa đen: cò và trai đánh nhau, ngư ông được lợi (thành ngữ); nghĩa bóng: hai bên tranh chấp, thường bên thứ ba được lợi
既得利益jì dé lì yì
既得利益: lợi ích vốn có
不当得利bù dàng dé lì
不当得利: lợi ích không chính đáng
三得利Sān dé lì
三得利: Suntory, công ty nước giải khát Nhật Bản