Kết quả tra từ “得出”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
得出dé chū
得出: đạt được (kết quả); đi đến (kết luận)
看得出kàn de chū
看得出: có thể thấy; có thể nói