Kết quả tra từ “得中”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
得中dé zhòng
得中: (như trong kỳ thi đình) trở thành người trúng tuyển; rút được vé trúng thưởng (trong xổ số)
看得中kàn de zhòng
看得中: thích; chấm