Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “得中”

Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
得中dé zhòng

得中: (như trong kỳ thi đình) trở thành người trúng tuyển; rút được vé trúng thưởng (trong xổ số)

Cụm từ
看得中kàn de zhòng

看得中: thích; chấm

Cụm từ