Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “徇”

Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
xùn

徇: biến thể của 徇[xun4]

Từ vựng
xùn

徇: nhượng bộ; bị chi phối bởi (các cân nhắc cá nhân, v.v.); cách phát âm tại Đài Loan [xun2]; tuân theo; phơi bày công khai; biến thể của 侚[xun4]…

Từ vựng
徇私舞弊xùn sī wǔ bì

徇私舞弊: (thành ngữ) lợi dụng chức vụ để trục lợi cá nhân

Thành ngữ
徇私枉法xùn sī wǎng fǎ

徇私枉法: làm sai lệch pháp luật để thiên vị người thân hoặc bạn bè (thành ngữ)

Thành ngữ
徇情枉法xùn qíng wǎng fǎ

徇情枉法: xem 徇私枉法[xun4 si1 wang3 fa3]

Cụm từ
徇情xùn qíng

徇情: hành động vì tình cảm cá nhân; thể hiện sự thiên vị

Cụm từ