Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “役使”

Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
役使yì shǐ

役使: bắt làm việc (người hầu hoặc động vật); sử dụng lao động

Cụm từ
役使动物yì shǐ dòng wù

役使动物: động vật làm việc; súc vật lao động

Cụm từ