Kết quả tra từ “役使”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
役使yì shǐ
役使: bắt làm việc (người hầu hoặc động vật); sử dụng lao động
役使动物yì shǐ dòng wù
役使动物: động vật làm việc; súc vật lao động