Kết quả tra từ “彩蛋”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
彩蛋cǎi dàn
彩蛋: vỏ trứng được sơn; quả trứng Phục Sinh; trứng phục sinh (tính năng ẩn trong phần mềm hoặc phim ảnh, v.v.); cảnh sau khi kết thúc phim
滚彩蛋gǔn cǎi dàn
滚彩蛋: lăn trứng (trẻ em lăn trứng luộc được trang trí xuống đồi vào lễ Phục Sinh)