Kết quả tra từ “彩虹”
Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
彩虹cǎi hóng
彩虹: cầu vồng; LT:道[dao4]
彩虹鹦鹉cǎi hóng yīng wǔ
彩虹鹦鹉: (loài chim ở Trung Quốc) vẹt cầu vồng (Trichoglossus haematodus)
彩虹行动cǎi hóng xíng dòng
彩虹行动: hai chiến dịch tự đánh chìm tàu của hải quân Đức: việc đánh chìm hạm đội Đức tại Scapa Flow năm 1919 và Chiến dịch Regenbogen, đánh chìm tàu…
彩虹蜂虎cǎi hóng fēng hǔ
彩虹蜂虎: (loài chim ở Trung Quốc) chim trảu cầu vồng (Merops ornatus)
彩虹旗cǎi hóng qí
彩虹旗: cờ cầu vồng, còn gọi là cờ tự hào LGBT
彩虹族群cǎi hóng zú qún
彩虹族群: cộng đồng LGBT+
彩虹屁cǎi hóng pì
彩虹屁: (từ mới khoảng năm 2017) (lóng) khen ngợi quá mức