Kết quả tra từ “形式”
Tìm thấy 11 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
形式xíng shì
形式: bề ngoài; hình thức; hình dáng; Lượng từ: 個|个[ge4]
形式发票xíng shì fā piào
形式发票: hóa đơn chiếu lệ
形式化xíng shì huà
形式化: sự chính thức hóa; được chính thức hóa
形式主义xíng shì zhǔ yì
形式主义: Chủ nghĩa hình thức (nghệ thuật)
重形式轻内容zhòng xíng shì qīng nèi róng
重形式轻内容: coi trọng hình thức, xem nhẹ nội dung; nhấn mạnh hình thức mà coi thường nội dung
走形式zǒu xíng shì
走形式: làm cho có lệ
复数形式fù shù xíng shì
复数形式: dạng số nhiều (của danh từ đếm được)
第一基本形式dì yī jī běn xíng shì
第一基本形式: (toán) dạng cơ bản thứ nhất
现代形式xiàn dài xíng shì
现代形式: hình thức hiện đại
消除对妇女一切形式歧视公约Xiāo chú duì Fù nǚ Yī qiè Xíng shì Qí shì Gōng yuē
消除对妇女一切形式歧视公约: Công ước xóa bỏ mọi hình thức phân biệt đối xử chống lại phụ nữ
流于形式liú yú xíng shì
流于形式: trở thành hình thức đơn thuần