Kết quả tra từ “当年”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
当年dàng nián
当年: năm đó
正当年zhèng dāng nián
正当年: đang trong độ tuổi đẹp nhất của cuộc đời
好汉不提当年勇hǎo hàn bù tí dāng nián yǒng
好汉不提当年勇: một người đàn ông thực thụ không khoe khoang về những thành tích trong quá khứ (thành ngữ)
不减当年bù jiǎn dāng nián
不减当年: (về kỹ năng, ngoại hình, v.v.) không suy giảm chút nào; vẫn (tốt, sung sức, v.v.) như trước