Kết quả tra từ “当局”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
当局dāng jú
当局: giới chức trách
当局者迷,旁观者清dāng jú zhě mí , páng guān zhě qīng
当局者迷,旁观者清: (thành ngữ) người ngoài cuộc thấy rõ ràng hoặc khách quan hơn người trong cuộc