Kết quả tra từ “当家”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
当家dāng jiā
当家: quản lý gia đình; là người chịu trách nhiệm trong gia đình; đưa ra quyết định; phụ trách
当家作主dāng jiā zuò zhǔ
当家作主: làm chủ trong nhà của mình (thành ngữ); làm chủ vận mệnh của mình
不当家不知柴米贵bù dāng jiā bù zhī chái mǐ guì
不当家不知柴米贵: người không quản lý gia đình thì không biết gạo củi đắt đỏ (thành ngữ)