Kết quả tra từ “归西”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
归西guī xī
归西: chết (nói giảm, nghĩa đen: trở về miền Tây hoặc cõi Tây Phương Cực Lạc)
一命归西yī mìng guī xī
一命归西: xem 一命嗚呼|一命呜呼[yi1 ming4 wu1 hu1]