归西
chết (nói giảm, nghĩa đen: trở về miền Tây hoặc cõi Tây Phương Cực Lạc)
chết (nói giảm, nghĩa đen: trở về miền Tây hoặc cõi Tây Phương Cực Lạc)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đường về; lộ trình trở về
›归纳法guī nà fǎphương pháp quy nạp (phương pháp suy luận trong logic)
›归队guī duìtrở về đơn vị của mình; quay lại vị trí của mình trong cuộc sống
›归纳guī nàtóm tắt; tổng kết; kết luận từ thực tế; phương pháp quy nạp trong logic
›归置guī zhi(thông tục) sắp xếp lại; dọn dẹp; đặt vào trật tự
›归谬法guī miù fǎphản chứng; biện luận bằng cách mâu thuẫn; cũng gọi là 反證法|反证法
›归罪guī zuìđổ lỗi cho ai đó
›归经guī jīngquy kinh (YHCT)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.