Kết quả tra từ “弼”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
弼bì
弼: hỗ trợ
辅弼fǔ bì
辅弼: hỗ trợ người cai trị trong việc quản lý đất nước; thủ tướng
王弼Wáng Bì
王弼: Vương Bật (226-249), triết gia Tân Đạo giáo Trung Quốc