Kết quả tra từ “强兵”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
强兵qiáng bīng
强兵: lính mạnh; làm cho quân đội hùng mạnh (khẩu hiệu chính trị)
富国强兵fù guó qiáng bīng
富国强兵: nghĩa đen: nước giàu, quân đội mạnh (thành ngữ); khẩu hiệu của các triết gia pháp trị thời tiền Hán; Làm cho quốc gia giàu có và quân đội hùng…