Kết quả tra từ “弩”
Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
弩nǔ
弩: nỏ
弩炮nǔ pào
弩炮: máy bắn đá; ballista (máy bắn đá công thành bắn khối đá)
弩弓nǔ gōng
弩弓: nỏ
弩兵nǔ bīng
弩兵: lính mang nỏ; bộ binh vũ trang với nỏ
石弩shí nǔ
石弩: máy bắn đá; nỏ lớn (vũ khí công thành bắn khối đá)
强弩之末qiáng nǔ zhī mò
强弩之末: nghĩa đen: mũi tên cuối tầm bay (thành ngữ); nghĩa bóng: lực lượng kiệt quệ
弓弩手gōng nǔ shǒu
弓弩手: người bắn nỏ
弓弩gōng nǔ
弓弩: cung nỏ
剑拔弩张jiàn bá nǔ zhāng
剑拔弩张: nghĩa đen: gươm tuốt, nỏ giương (thành ngữ); nghĩa bóng: trạng thái thù địch; căng như dây đàn