Kết quả tra từ “弦月”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
弦月xián yuè
弦月: trăng bán nguyệt; ngày 7, 8 và 22, 23 của tháng âm lịch
弦月窗xián yuè chuāng
弦月窗: cửa sổ hẹp dài; cửa sổ lưỡi liềm
下弦月xià xián yuè
下弦月: trăng tuần thứ ba, còn gọi là trăng tuần cuối
上弦月shàng xián yuè
上弦月: trăng thượng huyền