Kết quả tra từ “弦”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
dây cung; dây nhạc cụ; lò xo đồng hồ; hợp âm (đoạn của đường cong); cạnh huyền; LT:根[gen1]
nhạc cụ dây
lý thuyết dây (trong vật lý lý thuyết)
chơi nhạc và ngâm thơ không ngớt (thành ngữ)
biến thể của 弦誦不輟|弦诵不辍[xian2 song4 bu4 chuo4]
lắp dây đàn tranh rồi đánh (câu trong văn bản thời Minh của 劉伯溫|刘伯温[Liu2 Bo2 wen1]); (ví von) chơi nhạc
lý thuyết dây (vật lý)
hát có đệm đàn; giáo dục (một tài liệu tham khảo về việc dạy người dân các giá trị Nho giáo bằng bài hát trong thời cổ đại)
dàn nhạc dây
nhạc cụ dây
nhạc dây
cửa sổ hẹp dài; cửa sổ lưỡi liềm
trăng bán nguyệt; ngày 7, 8 và 22, 23 của tháng âm lịch
số dây (của nhạc cụ)
xem 弦外之音[xian2 wai4 zhi1 yin1]
hòa âm (âm nhạc); (nghĩa bóng) hàm ý; nghĩa ẩn
xem 弦外之音[xian2 wai4 zhi1 yin1]
góc dây (tức là góc mà một dây của đường cong tạo với tiếp tuyến)
dây đàn tì bà, làm từ gân của sếu lớn hoặc thiên nga 鵾雞|鹍鸡[kun1 ji1]
(toán) cosin
cos hyperbol hay cosh (toán học)
hàm sinh hyperbolic hoặc sinh (toán)
hàm sinh hyperbolic hoặc sinh (toán)
siêu dây (vật lý)
(văn học) (người góa vợ) tái hôn
dàn nhạc
dàn nhạc
nhạc giao hưởng
dây (của nhạc cụ có dây)
sóng hình sin; dao động điều hòa đơn giản
dạng hình sin (có dạng như sóng sin)
định luật sin
(toán) sin
quả phụ; nghĩa đen: đứt đàn, so sánh với 琴瑟[qin2 se4] cầm và sắt, hai nhạc cụ tượng trưng cho hôn nhân hòa hợp
thay đổi hoàn toàn phương hướng; thay đổi cách tiếp cận
nhạc cụ dây gõ
loại có dây gõ (nhạc cụ)
nhạc cụ dây gảy; nhạc cụ gảy
kích thích; hồi hộp; hấp dẫn; gây cấn; nghẹt thở
dây lòng
dây cung
dây cung
Thường Đức ty huyền, phong cách nhạc dân gian kịch hát bằng phương ngữ Thường Đức, đệm nhạc cụ dây truyền thống
tỉ lệ khung cánh (khí động học)
hợp âm ba thứ la-đô-mi
chỉnh dây (nhạc cụ có dây); (bóng) quyết định
hợp âm ba trưởng đô-mi-sol
hợp âm ba trưởng tăng (hợp âm nhạc)
hợp âm (âm nhạc)
đàn môi
(âm nhạc) arpeggio
chỉnh dây đàn (của nhạc cụ)
hợp âm chủ ba; quán ba của âm chủ
trăng tuần thứ ba, còn gọi là trăng tuần cuối
tuần trăng cuối, còn gọi là tuần trăng thứ ba (giai đoạn của mặt trăng)
trăng thượng huyền
lên dây đồng hồ, đồ chơi có bộ máy lên dây v.v.; chỉnh dây cung, đàn vĩ cầm v.v.; thượng huyền (giai đoạn trăng)
sanxian, họ nhạc cụ gảy 3 dây cỡ lớn, có hộp âm bằng gỗ bọc da rắn và cần đàn dài, dùng trong nhạc dân gian, nhạc kịch và dàn nhạc Trung Quốc
(âm nhạc) hợp âm ba; hợp âm ba nốt
cổ cầm hoặc đàn tranh bảy dây