Kết quả tra từ “弋”
Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
弋yì
弋: bắn
弋阳县Yì yáng xiàn
弋阳县: huyện Yiyang ở Thượng Nhiêu 上饒|上饶, Giang Tây
弋阳Yì yáng
弋阳: huyện Yiyang ở Thượng Nhiêu 上饒|上饶, Giang Tây
弋江区Yì jiāng Qū
弋江区: Yijiang, một quận của thành phố Wuhu 蕪湖市|芜湖市[Wu2hu2 Shi4], An Huy
弋江Yì jiāng
弋江: Yijiang, một quận của thành phố Vô Hồ 蕪湖市|芜湖市[Wu2hu2 Shi4], An Huy
游弋yóu yì
游弋: (tàu hải quân) tuần tra; tuần tiễu; (vịt, thuyền, v.v.) di chuyển trên hồ hoặc sông, v.v
巡弋xún yì
巡弋: tuần tra bằng tàu