Kết quả tra từ “开诚布公”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
开诚布公kāi chéng bù gōng
开诚布公: nghĩa đen: cư xử chân thành và công bằng (thành ngữ); thẳng thắn và cởi mở; nói thẳng; nói chuyện thẳng thắn và cởi mở với nhau; đặt tất cả…
开诚布公kāi chéng bù gōng
开诚布公: biến thể của 開誠布公|开诚布公[kai1 cheng2 bu4 gong1]