Kết quả tra từ “开架”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
开架kāi jià
开架: kệ mở (trong cửa hàng tự phục vụ hoặc thư viện người dùng tự truy cập)
拉开架势lā kāi jià shi
拉开架势: vào tư thế đánh nhau; (bóng) chủ động tấn công