Kết quả tra từ “开机”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
开机kāi jī
开机: khởi động máy; khởi động máy tính; nhấn Ctrl-Alt-Delete; bắt đầu quay phim hoặc chương trình TV
重新开机chóng xīn kāi jī
重新开机: khởi động lại; tái khởi động