开机開機
开机 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 开机 trong tiếng Việt
khởi động máy; khởi động máy tính; nhấn Ctrl-Alt-Delete; bắt đầu quay phim hoặc chương trình TV
khởi động máy; khởi động máy tính; nhấn Ctrl-Alt-Delete; bắt đầu quay phim hoặc chương trình TV