Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “开局”

Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
开局kāi jú

开局: khai cuộc (cờ vua, v.v.); giai đoạn đầu của trò chơi, trận đấu, công việc, hoạt động, v.v

Cụm từ
双后前兵开局shuāng hòu qián bīng kāi jú

双后前兵开局: Khai cuộc Tốt Hậu đôi (cờ vua); Ván cờ kín (cờ vua); giống như 封閉性開局|封闭性开局

Cụm từ
封闭性开局Fēng bì xìng Kāi jú

封闭性开局: Ván Cờ Đóng; Mở Đầu Bằng Tốt Hậu Đôi (cờ vua); giống như 雙后前兵開局|双后前兵开局

Cụm từ