Kết quả tra từ “开场”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
开场kāi chǎng
开场: bắt đầu; mở đầu; khởi đầu; phần đầu của một sự kiện
开场白kāi chǎng bái
开场白: lời mở đầu vở kịch; lời mở đầu; lời nói đầu (của bài phát biểu, bài viết, v.v.)