Kết quả tra từ “开关”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
开关kāi guān
开关: công tắc điện; van gas; mở cổng thành (hoặc biên giới); mở và đóng; bật và tắt
点火开关diǎn huǒ kāi guān
点火开关: công tắc đánh lửa
总开关zǒng kāi guān
总开关: công tắc chính
气动开关qì dòng kāi guān
气动开关: công tắc khí nén