Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “庖”

Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
páo

庖: nhà bếp

Từ vựng
庖牺氏Páo xī shì

庖牺氏: tên khác của 伏羲[Fu2 Xi1], chồng của 女媧|女娲[Nu:3 wa1]

Cụm từ
庖厨páo chú

庖厨: nhà bếp; đầu bếp

Cụm từ
越俎代庖yuè zǔ dài páo

越俎代庖: nghĩa đen: vượt qua bệ cúng lễ và đảm nhận việc bếp núc (thành ngữ); nghĩa bóng: vượt quá phận mình và can thiệp vào việc của người khác; tự…

Thành ngữ
君子远庖厨jūn zǐ yuàn páo chú

君子远庖厨: nghĩa đen: người quân tử tránh xa nhà bếp (thành ngữ, từ Mạnh Tử); nghĩa bóng: người quân tử đã thấy động vật sống thì không nỡ nhìn thấy nó…

Thành ngữ