Kết quả tra từ “应该”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
应该yīng gāi
应该: nên; phải; cần
应该的yīng gāi de
应该的: không có chi; chắc chắn rồi!; tôi đã làm điều mình nên làm