Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “应该”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

2 từ sẵn sàng
应该
yīnggāi

nên, đáng

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
应该的
yīng gāi de

không có chi; chắc chắn rồi!; tôi đã làm điều mình nên làm

Cụm từ