Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “应聘”

Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
应聘yìng pìn

应聘: chấp nhận lời mời làm việc; ứng tuyển vào vị trí đã quảng cáo

Cụm từ
应聘者yìng pìn zhě

应聘者: người ứng tuyển; ứng viên xin việc; LT:位[wei4]

Cụm từ