Kết quả tra từ “应聘”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
应聘yìng pìn
应聘: chấp nhận lời mời làm việc; ứng tuyển vào vị trí đã quảng cáo
应聘者yìng pìn zhě
应聘者: người ứng tuyển; ứng viên xin việc; LT:位[wei4]