Kết quả tra từ “应有”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
应有yīng yǒu
应有: xứng đáng (sự chú ý, tôn trọng, v.v.); nên có (tự do, quyền lợi, v.v.)
应有尽有yīng yǒu jìn yǒu
应有尽有: có mọi thứ nên có (thành ngữ); tất cả những gì có thể nghĩ đến đều có đủ; có tất cả những gì cần