Kết quả tra từ “应承”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
应承yìng chéng
应承: đồng ý (làm gì đó); hứa
满口应承mǎn kǒu yìng chéng
满口应承: hứa một cách sẵn sàng