Kết quả tra từ “并发”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
并发bìng fā
并发: xảy ra đồng thời; (y học) (một bệnh) bị biến chứng bởi (bệnh khác); (bệnh khác) bùng phát đồng thời; (tin học) đồng thời
并发bìng fā
并发: xảy ra đồng thời
并发症bìng fā zhèng
并发症: biến chứng (tác dụng không mong muốn của thủ thuật y tế)
并发计算bìng fā jì suàn
并发计算: tính toán đồng thời