并发 là gì?
并发 [bìng fā] có nghĩa là xảy ra đồng thời; (y học) (một bệnh) bị biến chứng bởi (bệnh khác); (bệnh khác) bùng phát đồng thời; (tin học) đồng thời.
Nghĩa của từ 并发 trong tiếng Việt
- xảy ra đồng thời
- (y học) (một bệnh) bị biến chứng bởi (bệnh khác)
- (bệnh khác) bùng phát đồng thời
- (tin học) đồng thời
Cách đọc và ghi nhớ 并发
并发 được đọc là bìng fā, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “xảy ra đồng thời; (y học) (một bệnh) bị biến chứng bởi (bệnh khác); (bệnh khác) bùng phát đồng thời; (tin học) đồng thời”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .