Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
并发併發

bìng fā

并发 là gì?

并发 [bìng fā] có nghĩa là xảy ra đồng thời; (y học) (một bệnh) bị biến chứng bởi (bệnh khác); (bệnh khác) bùng phát đồng thời; (tin học) đồng thời.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 并发 trong tiếng Việt

  1. xảy ra đồng thời
  2. (y học) (một bệnh) bị biến chứng bởi (bệnh khác)
  3. (bệnh khác) bùng phát đồng thời
  4. (tin học) đồng thời

Cách đọc và ghi nhớ 并发

并发 được đọc là bìng fā, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “xảy ra đồng thời; (y học) (một bệnh) bị biến chứng bởi (bệnh khác); (bệnh khác) bùng phát đồng thời; (tin học) đồng thời”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan