Kết quả tra từ “年老”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
年老nián lǎo
年老: già
年老体弱nián lǎo tǐ ruò
年老体弱: già yếu (thành ngữ)
年老力衰nián lǎo lì shuāi
年老力衰: già yếu (thành ngữ)
少年老成shào nián lǎo chéng
少年老成: tuy trẻ nhưng tài giỏi; thiếu sức sống tuổi trẻ