Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “年老”

Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
年老nián lǎo

年老: già

Cụm từ
年老体弱nián lǎo tǐ ruò

年老体弱: già yếu (thành ngữ)

Thành ngữ
年老力衰nián lǎo lì shuāi

年老力衰: già yếu (thành ngữ)

Thành ngữ
少年老成shào nián lǎo chéng

少年老成: tuy trẻ nhưng tài giỏi; thiếu sức sống tuổi trẻ

Cụm từ