Kết quả tra từ “干脆”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
干脆gān cuì
干脆: thẳng thắn; đi thẳng vào vấn đề; đơn giản; chỉ; có lẽ nên
干脆利落gān cuì lì luo
干脆利落: (lời nói hoặc hành động) trực tiếp và hiệu quả; không vòng vo
干脆利索gān cuì lì suo
干脆利索: xem 乾脆利落|干脆利落[gan1 cui4 li4 luo5]