Kết quả tra từ “幡然”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
幡然fān rán
幡然: đột nhiên và hoàn toàn (nhận ra, thay đổi chiến lược, v.v.)
幡然改图fān rán gǎi tú
幡然改图: thay đổi kế hoạch một cách đột ngột (thành ngữ)